Thông báo

Kết quả thi khảo hạch đàn giới Sa di - Sa di ni năm 2015

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM TP HÀ NỘI                 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

          BAN TỔ CHỨC KHẢO HẠCH                                                      Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                          ---***---      

                                                                                                                      Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2015

 

 

KẾT QUẢ

KỲ THI KHẢO HẠCH ĐÀN GIỚI SA DI – SA DI NI NĂM 2015

 

 

Số

BD

Pháp Danh

Năm sinh

Địa chỉ

Điểm

Điểm

TB

Kết quả

GL

TH

01

Thích Quảng Kiên

1987

Chùa Lý Quốc Sư – Hoàn Kiếm – Hà Nội

6,0

9,0

7,5

Đạt

02

Thích Quảng Tri

1992

Chùa Lý Quốc Sư – Hoàn Kiếm – Hà Nội

5,5

8,0

6,8

Đạt

03

Thích Di Hưng

1990

Chùa Thụy Ứng – TT Phùng – Đan Phượng

9,0

9,5

9,3

Đạt

04

Thích Di Long

1989

Chùa Thụy Ứng – TT Phùng – Đan Phượng

7,0

10

8,5

Đạt

05

Thích Di Thiệu

1989

Chùa Thụy Ứng – TT Phùng – Đan Phượng

6,0

10

8,0

Đạt

06

Thích Di Khải

1994

Chùa Thụy Ứng – TT Phùng – Đan Phượng

6,0

9,5

7,8

Đạt

07

Thích Di Hoằng

1994

Chùa Thụy Ứng – TT Phùng – Đan Phượng

6,5

10

8,3

Đạt

08

Thích Đạo Chuẩn

1982

Chùa Hương – Hương Sơn – Mỹ Đức

6,5

8,0

7,3

Đạt

09

Thích Đạo Long

1990

Chùa Hương – Hương Sơn – Mỹ Đức

6,5

5,0

5,8

Đạt

10

Thích Đạo Kiên

1989

Chùa Hương – Hương Sơn – Mỹ Đức

6,0

5,0

5,5

Đạt

11

Thích Đạo Khôi

1987

Chùa Hương – Hương Sơn – Mỹ Đức

6,5

7,5

7,0

Đạt

12

Thích Đạo Huy

1985

Chùa Hương – Hương Sơn – Mỹ Đức

5,5

7,0

6,3

Đạt

13

Thích Đạo Khoa

1992

Chùa Hưng Khánh – Phù Lưu Tế - MĐ

6,0

8,0

7,0

Đạt

14

Thích Đạo Quý

1991

Chùa Bồ Đề - Hồng Sơn – Mỹ Đức

6,5

8,0

7,3

Đạt

15

Thích Đạo Trung

1992

Chùa Phúc Hưng – Ngô Quyền – Sơn Tây

9,0

9,0

9,0

Đạt

16

Thích Quang Hạnh

1983

Chùa Linh Thông – Vĩnh Quỳnh – Thanh Trì

6,5

5,5

6,0

Đạt

17

Thích Viên Tính

1984

Chùa Trung Hậu – Tiền Phong – Mê Linh

6,0

7,5

6,8

Đạt

19

Thích Tục Khâm

1990

Chùa Lý Triều Quốc Sư Hoàn Kiếm

8,5

9,0

8,8

Đạt

20

Thích Đạo Hội

1992

Chùa Đào Thục – Thụy Lâm, Đông Anh

6,0

6,0

6,0

Đạt

21

Thích Đạo Nghĩa

1988

Chùa Đào Thục – Thụy Lâm, Đông Anh

5,5

9,0

7,3

Đạt

22

Thích Minh Tiến

1990

Chùa Viên Quang – Quang Lãng, P. Xuyên

8,0

9,0

8,5

Đạt

23

Thích Giác Chiếu

1994

Chùa Linh Thông – Chúc Sơn – Chương Mỹ

8,5

9,0

8,8

Đạt

24

Thích Tục Kiệm

1984

Chùa Kim Long – Cần Kiệm – Thạch Thất

6,0

5,0

5,5

Đạt

25

Thích Giác Thức

1975

Chùa Minh Chanh – Trạch Mỹ Lộc, Phúc Thọ

9,5

9,5

9,5

Đạt

26

Thích Trí Niệm

1983

Chùa Phúc Lâm – Phúc Tiến – Phú Xuyên

6,0

5,0

5,5

Đạt

27

Thích Trí Quán

1990

Chùa Phúc Lâm – Phúc Tiến – Phú Xuyên

5,5

5,5

5,5

Đạt

28

Thích Trí Chiếu

1994

Chùa Phúc Lâm – Phúc Tiến – Phú Xuyên

6,0

7,0

6,5

Đạt

29

Thích Thanh Hiền

1993

Chùa Thiên Trúc – Mễ Trì – Nam Từ Liêm

6,5

9,5

8,0

Đạt

30

Thích Đức Thành

1994

Chùa Tảo Lâm – Quang Tiến – Sóc Sơn

6,0

7,0

6,5

Đạt

31

Thích Đức Nhật

1999

Chùa Phúc Lâm – Võng La – Đông Anh

5,0

9,0

7,0

Đạt

32

Thích Đức Tâm

1998

Chùa Tảo Lâm – Quang Tiến – Sóc Sơn

5,0

8,0

6,5

Đạt

33

Thích Quảng Văn

1994

Chùa Một Cột – Đội Cấn – Ba Đình

5,5

7,0

6,3

Đạt

34

Thích Minh Duy

1991

Chùa Am Cửa Bắc – Trúc Bạch – Ba Đình

6,5

6,0

6,3

Đạt

35

Thích Minh Hưng

1993

Chùa Am Cửa Bắc – Trúc Bạch – Ba Đình

6,0

9,0

7,5

Đạt

36

Thích Minh Long

1993

Chùa Am Cửa Bắc – Trúc Bạch – Ba Đình

5,5

9,0

7,3

Đạt

37

Thích Minh Hạnh

1992

Chùa Hòe Nhai – Hàng Than – Ba Đình

6,0

10

8,0

Đạt

38

Thích Tục An

1990

Chùa Tiêu Giao – Ngọc Thụy – Long Biên

7,0

8,0

7,5

Đạt

39

Thích Minh Kiên

1993

Chùa Đông Dư Hạ - Đông Dư – Gia Lâm

5,0

9,5

7,3

Đạt

40

Thích Thiện Pháp

1985

Chùa Đăm – Tây Tựu – Bắc Từ Liêm

9,0

9,5

9,3

Đạt

41

Thích Thiện Đạo

1991

Chùa Đăm – Tây Tựu – Bắc Từ Liêm

6,5

7,0

6,8

Đạt

42

Thích Tuấn Minh

1986

Chùa Hội Xá – Thắng Lợi – Thường Tín

5,0

7,0

6,0

Đạt

43

Thích Tâm Hòa

1986

Chùa Thanh Ấm – Vân Đình - Ứng Hòa

6,0

7,0

6.5

Đạt

44

Thích Tục Sơn

1955

Chùa Vạn Phúc – Phù Lỗ - Sóc Sơn

5,0

6,0

5,5

Đạt

45

Thích Đạo Việt

1992

Chùa Một Mái – Sài Sơn – Quốc Oai

5,5

8,0

6,8

Đạt

46

Thích Nhân Thiện

1991

Chùa Cót – phường Yên Hòa – Cầu Giấy

5,0

7,0

6,0

Đạt

47

Thích Thanh Huy

1994

Chùa Linh Quang – Văn Chương – Đống Đa

6,0

7,0

6,5

Đạt

48

Thích Phổ Hạnh

1985

Chùa Linh Sóc – Hà Hồi – Thường Tín

6,0

8,0

7,0

Đạt

49

Thích Đức Hạnh

1985

Chùa Sủi – Phú Thị - Gia Lâm

5,5

7,0

6,3

Đạt

50

Thích Minh Chiếu

1987

Chùa Yên Phú – Liên Ninh – Thanh Trì

6,0

7,0

6,5

Đạt

51

Thích Minh Hạnh

1997

Chùa Yên Phú – Liên Ninh – Thanh Trì

8,0

6,0

7,0

Đạt

52

Thích Trí Thành

1989

Chùa Khoan Tế - Đa Tốn – Gia Lâm

6,0

6,0

6,0

Đạt

53

Thích Tuệ Hải

1990

Chùa Khoan Tế - Đa Tốn – Gia Lâm

6,0

8,0

7,0

Đạt

54

Thích nữ Diệu Minh

1989

Chùa Liên Hoa – Liên Bạt - Ứng Hòa

 5,0

7,0

6,0

Đạt

55

Thích nữ Bảo Hân

1991

Chùa Hữu Vĩnh – Hồng Quang – Ứng Hòa

9,5

8,0

8,8

Đạt

56

Thích nữ Trung Thuận

1994

Chùa Khánh Long – Minh Đức - Ứng Hòa

8,0

8,0

8,0

Đạt

57

Thích nữ Trung  Nhã

1994

Chùa Khánh Long – Minh Đức - Ứng Hòa

9,5

6,0

7,8

Đạt

58

Thích nữ Trung Hòa

1993

Chùa Khánh Long – Minh Đức - Ứng Hòa

8,0

7,0

7,5

Đạt

59

Thích nữ Diệu Quang

1987

Chùa Giáp Nhị - Thịnh Liệt – Hoàng Mai

6,0

8,0

7,0

Đạt

60

Thích nữ Liên Đăng

1985

Chùa Ngòi – La Khê – Hà Đông

5,0

7,0

6,0

Đạt

61

Thích nữ Tâm Nguyện

1985

Chùa Ngòi – La Khê – Hà Đông

7,0

8,0

7,5

Đạt

62

Thích nữ Diệu Từ

1988

Chùa Tuyết Sơn – Hương Sơn – Mỹ Đức

7,0

8,0

7,5

Đạt

63

Thích nữ Diệu Thu

1981

Chùa Hưng Phúc – Bột Xuyên – Mỹ Đức

6,5

7,0

6,8

Đạt

64

Thích nữ Diệu Hải

1965

Chùa Tiên Mai – Hương Sơn – Mỹ Đức

5,5

7,0

6,3

Đạt

65

Thích nữ Tâm Liên

1985

Chùa Bột Xuyên – Bột Xuyên – Mỹ Đức

8,5

8,0

8,3

Đạt

66

Thích nữ Diệu Huyền

1988

Chùa Văn Ông – Tảo Dương Văn - Ứng Hòa

6,0

8,0

7,0

Đạt

67

Thích nữ Diệu Loan

1986

Chùa Nghi Lộc – Sơn Công - Ứng Hòa

6,5

8,0

7,3

Đạt

68

Thích nữ Diệu Hải

1994

Chùa  Đinh Xuyên – Hòa Nam - Ứng Hòa

7,5

8,0

7,8

Đạt

69

Thích nữ Diệu Nguyên

1987

Chùa Dấu – Cao Viên – Thanh Oai

5,0

7,0

6,0

Đạt

70

Thích nữ Nhất Hỷ

1992

Chùa Thành Vật – Đồng Tiến - Ứng Hòa

7,0

7,0

7,0

Đạt

71

Thích nữ Tâm Nguyện

1986

Chùa Long Khánh – Tam Đồng – Mê Linh

9,0

8,0

8,5

Đạt

72

Thích nữ Minh Thiện

1989

Chùa Linh Đường – Hoàng Liệt – Hoàng Mai

5,0

8,0

6,5

Đạt

73

Thích nữ Diệu Nguyên

1991

Chùa Sùng Khánh – Nam Phong, Phú Xuyên

8,5

9,0

8,8

Đạt

74

Thích nữ Bảo Uyên

1986

Chùa Xa La – Phúc La – Hà Đông

8,5

8,0

8,3

Đạt

75

Thích nữ Diệu Lợi

1981

Chùa Hương Phúc – Đại Hưng – Mỹ Đức

7,0

8,0

7,5

Đạt

76

Thích nữ Diệu Viên

1988

Chùa Long Cảnh – Phú Kim – Thạch Thất

8,5

9,0

8,8

Đạt

77

Thích nữ Liên Tường

1981

Chùa Quan Nhân – Nhân Chính – Thanh Xuân

7,5

7,0

7,3

Đạt

78

Thích nữ Diệu Ngần

1992

Chùa Lưu Đông – Phú Túc – Phú Xuyên

8,0

7,0

7,5

Đạt

79

Thích nữ Bảo Linh

1991

Chùa Thao Nội – Sơn Hà – Phú Xuyên

8,5

7,0

7,8

Đạt

80

Thích nữ Tâm Như

1997

Chùa Triệu Xuyên – Long Xuyên – Phúc Thọ

8,5

8,0

8,3

Đạt

81

Thích nữ Hòa Như

1988

Chùa Ngọc Lâu – Lam Điền – Chương Mỹ

5,5

6,0

5,8

Đạt

82

Thích nữ Diệu Tâm

1992

Chùa Khánh Hưng – Trung Châu – Đ. Phượng

7,0

7,0

7,0

Đạt

83

Thích nữ Diệu Viên

1991

Chùa Cựu Linh – Tích Giang – Phúc Thọ

8,0

8,0

8,0

Đạt

84

Thích nữ Tâm Phúc

1980

Chùa Mai Trai – Trung Hưng – Sơn Tây

8,0

9,0

8,5

Đạt

85

Thích nữ Hải Kiên

1996

Chùa Trung Khánh – Bắc Hồng – Đông Anh

7,0

8,0

7,5

Đạt

86

Thích nữ Diệu Thuận

1986

Chùa Hưng Thọ - Tích Giang – Phúc Thọ

5,0

7,0

6,0

Đạt

87

Thích nữ Hải Liên

1995

Chùa Ngũ Phúc – Tiến Thịnh – Mê Linh

8,5

5,0

6,8

Đạt

88

Thích nữ Minh Phương

1982

Chùa Cự acheter du cialis en ligne Linh – Thạch Bàn – Long Biên

5,5

9,0

7,3

Đạt

89

Thích nữ Tâm Hương

1985

Chùa Hồng Ân – Lệ Chi – Gia Lâm

6,0

7,0

6,5

Đạt

90

Thích nữ Diệu Lâm

1985

Chùa Ngọc Động – Đa Tốn – Gia Lâm

7,0

5,0

6,0

Đạt

93

Thích nữ Liên Duy

1986

Chùa Bảo Các – Yên Thường – Gia Lâm

7,0

5,0

6,0

Đạt

94

Thích nữ Tâm Nguyện

1990

Chùa Phúc Long – Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm

6,5

8,0

7,3

Đạt

95

Thích nữ Minh Khánh

1993

Chùa Bồ Đề - Bồ Đề - Long Biên

8,0

9,0

8,5

Đạt

96

Thích nữ Diệu Hiển

1993

Chùa Thanh Lan – Yên Mỹ - Thanh Trì

7,5

9,0

8,3

Đạt

97

Thích nữ Minh Khánh

1979

Chùa Nội Am – Liên Ninh – Thanh Trì

5,0

8,0

6,5

Đạt

98

Thích nữ Thuận An

1990

Chùa Phúc Nghiêm – Đông Xuân – Sóc Sơn

5,5

8,0

6,8

Đạt

99

Thích nữ Đạo Niệm

1987

Chùa Phúc Lý – Minh Khai – Bắc Từ Liêm

5,0

6,0

5,5

Đạt

100

Thích nữ Viên Lâm

1980

Chùa Linh Đường – Hoàng Liệt, Hoàng Mai

7,0

9,0

8,0

Đạt

101

Thích nữ Diệu Thông

1996

Chùa Kim Cương – Duyên Hà – Thanh Trì

6,5

9,0

7,8

Đạt

102

Thích nữ Chúc Pháp

1991

Chùa Phúc Khánh – Xuân Giang – Sóc Sơn

7,5

9,0

8,3

Đạt

103

Thích nữ Chúc Hiền

1995

Chùa Tăng Phúc – Thượng Thanh – L. Biên

6,5

5,0

5,8

Đạt

104

Thích nữ Chúc Tín

1989

Chùa Tăng Phúc – Thượng Thanh – L. Biên

9,0

9,0

9,0

Đạt

105

Thích nữ Diệu Hạnh

1984

Chùa Sét – Tân Mai – Hoàng Mai

6,5

5,0

5,8

Đạt

106

Thích nữ Tịnh Trà

1993

Chùa Trắng – Hữu Hòa – Thanh Trì

7,5

10

8,8

Đạt

107

Thích nữ Diệu Bảo

1978

Chùa Lưu Phái – Ngũ Hiệp Thanh Trì

6,5

8,0

7,3

Đạt

108

Thích nữ Giác Thiền

1992

Chùa Thanh Dương – Đại Áng – Thanh Trì

7,0

9,5

8,3

Đạt

109

Thích nữ Liên Nguyên

1992

Chùa Thanh Dương – Đại Áng – Thanh Trì

6,5

9,0

7,8

Đạt

110

Thích nữ Giác Giới

1980

Chùa Thanh Dương – Đại Áng – Thanh Trì

6,0

8,0

7,0

Đạt

111

Thích nữ Minh Hoa

1993

Chùa Phúc Lâm – Đắc Sở - Hoài Đức

9,0

9,0

9,0

Đạt

112

Thích nữ Giác Hải

1991

Chùa La Tinh – Đông La – Hoài Đức

9,0

9,0

9,0

Đạt

113

Thích nữ Diệu Bảo

1992

Chùa Thiên Văn – An Khánh – Hoài Đức

7,0

9,0

8,0

Đạt

114

Thích nữ Diệu Thụy

1996

Chùa Xuân Vi – Hương Ngải – Thạch Thất

7,0

5,0

6,0

Đạt

115

Thích nữ Thiện Từ

1994

Chùa Lai Xá – Kim Chung – Hoài Đức

8,0

7,0

7,5

Đạt

116

Thích nữ Diệu Định

1983

Chùa Phúc Long – Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm

5,5

9,0

7,3

Đạt

117

Thích nữ Diệu Loan

1995

Chùa Trăm Gian – Tiên Phương – Chương Mỹ

8,0

9,0

8,5

Đạt

118

Thích nữ Minh Hải

1987

Chùa Bạch Khôi – Hải Bối – Đông Anh

9,0

9,0

9,0

Đạt

119

Thích nữ Minh An

1988

Chùa Huyền Thiên – Đồng Xuân, Hoàn Kiếm

8,0

7,0

7,5

Đạt

120

Thích nữ Đức Viên

1986

Chùa Hưng Ký – Minh Khai – Hai Bà Trưng

8,0

5,0

6,5

Đạt

121

Thích nữ Diệu Doãn

1987

Chùa Viên Thông – Quang Lãng, Phú Xuyên

6,5

7,0

6,8

Đạt

122

Thích nữ Bảo Hân

1981

Chùa Kim Liên – Phương Liên – Đống Đa

6,0

8,0

7,0

Đạt

123

Thích nữ Diệu Hoan

1972

Chùa Dấu – Cao Viên – Thanh Oai

5,5

8,0

6,8

Đạt

124

Thích nữ Tâm Thiện

1994

Chùa Đa Sĩ – Kiến Hưng – Hà Đông

6,0

9,0

7,5

Đạt

  

Tổng số: 121 vị. 

                                                                                                                                                   TM. BAN TỔ CHỨC

                                                                                                                                                        TRƯỞNG BAN

 

                                                                                                                                                               (Đã ký)

 

                                                                                                                                              Thượng tọa Thích Tiến Đạt

 

 

 

 

                                                                                                                                                                                                                                                        

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                     

          

 

 

 

 

 

 

 

 

Video

Hoa Sen trong văn hóa Việt

Liên kết website

Thống kê

Quảng cáo