GIÁO HỘI PGVN TP HÀ NỘI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BAN TRỊ SỰ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH SÁCH GIỚI TỬ THỤ GIỚI NĂM 2021
1.Giới tử Tỷ khiêu
| TT | Pháp danh | Năm sinh | Nơi tu hành |
| 1 | Thích Quang Hiếu | 1991 | Chùa Linh Thông, Vĩnh Quỳnh – Thanh Trì |
| 2 | Thích Đạo Thiện | 1990 | Chùa Phúc Hưng, Ngô Quyền – Sơn Tây |
| 3 | Thích Đạo Minh | 1996 | Chùa Thiền Sư, Ngọc Liệp – Quốc Oai |
| 4 | Thích Đạo Nghĩa | 1988 | Chùa Phúc Hưng, Ngô Quyền – Sơn Tây |
| 5 | Thích Đạo Thường | 1992 | Chùa Phúc Hưng, Ngô Quyền – Sơn Tây |
| 6 | Thích Minh Thiện | 1999 | Chùa Hòe Nhai, Nguyễn Trung Trực – Ba Đình |
| 7 | Thích Nguyên Hưng | 1996 | Chùa Chung Linh, Vạn Phúc – Thanh Trì |
| 8 | Thích Thiện An | 1986 | Chùa Linh Ứng, Xuân Phương – Nam Từ Liêm |
| 9 | Thích Thanh Hậu | 1995 | Chùa Thiên Trúc, Mễ Trì – Nam Từ Liêm |
| 10 | Thích Nhất Sang | 2000 | Chùa Linh Quang, Văn Chương – Đống Đa |
| 11 | Thích Minh Đạt | 1991 | Chùa Am Cửa Bắc, Trúc Bạch – Ba Đình |
| 12 | Thích Quảng Tuệ | 1986 | Chùa Diên Hựu, Đội Cấn – Ba Đình |
| 13 | Thích Quảng Phúc | 1985 | Chùa Diên Hựu, Đội Cấn – Ba Đình |
| 14 | Thích Quang Minh | 1990 | Chùa Quan Âm, Xuân Canh – Đông Anh |
| 15 | Thích Đạo Châu | 1996 | Chùa Hưng Khánh, Phù Lưu Tế – Mỹ Đức |
| 16 | Thích Tục Đăng | 1997 | Chùa Tiêu Dao, Bát Tràng – Gia Lâm |
| 17 | Thích Giác Văn | 1995 | Chùa Trang Nghiêm, Viên An – Ứng Hòa |
| 18 | Thích Tục Cường | 1989 | Chùa Kim Long, Cần Kiệm – Thạch Thất |
| 19 | Thích Chân Tín | 1999 | Chùa Trấn Quốc, Yên Phụ – Tây Hồ |
| 20 | Thích Giác Thiện | 1997 | Chùa Nghiêm Phúc, Trạch Mỹ Lộc, Phúc Thọ |
| 21 | Thích Quảng Trực | 1993 | Chùa Hòa Phúc, Hòa Thạch – Quốc Oai |
| 22 | Thích Giác An | 1991 | Chùa Phúc Đầm, Đông Yên – Quốc Oai |
| 23 | Thích Giác Nguyên | 1993 | Chùa Phúc Khánh, Mai Động – Hoàng Mai |
- Giới tử Tỷ khiêu ni
| TT | Pháp danh | Năm sinh | Nơi tu hành |
| 1 | Thích nữ Tịnh Quyên | 1985 | Chùa Bồ Đề, Long Biên |
| 2 | Thích nữ Tịnh Hòa | 1988 | Chùa Bồ Đề, Long Biên |
| 3 | Thích nữ Ngọc Liên | 1993 | Chùa Bộc, Quang Trung – Đống Đa |
| 4 | Thích nữ Liên Yên | 1995 | Chùa Bảo Các, Yên Thường – Gia Lâm |
| 5 | Thích nữ Liên Nhật | 1995 | Chùa Thanh Dương, Đại Áng – Thanh Trì |
| 6 | Thích nữ Minh Ân | 1990 | Chùa Cát Linh, Đống Đa |
| 7 | Thích nữ Minh Hiếu | 1988 | Chùa Cát Linh, Đống Đa |
| 8 | Thích nữ Minh Thuận | 1991 | Chùa Cát Linh, Đống Đa |
| 9 | Thích nữ Tịnh Giác | 1987 | Chùa Ngòi, La Khê – Hà Đông |
| 10 | Thích nữ Tịnh Châu | 1987 | Chùa Ngòi, La Khê – Hà Đông |
| 11 | Thích nữ Giác Chiếu | 1983 | Chùa Ngòi, La Khê – Hà Đông |
| 12 | Thích nữ Tâm Pháp | 1999 | Chùa Diên Phúc, Mai Lâm – Đông Anh |
| 13 | Thích nữ Tịnh Quang | 1992 | Chùa Ngọc Lâm, Ngọc Lâm – Long Biên |
| 14 | Thích nữ Tịnh Minh | 1988 | Chùa Ngọc Lâm, Ngọc Lâm – Long Biên |
| 15 | Thích nữ Chúc Nghĩa | 1995 | Chùa Tăng Phúc, Long Biên |
| 16 | Thích nữ Chân Như | 1985 | Chùa Hưng Ký, Hai Bà Trưng |
| 17 | Thích nữ Diệu Giác | 2000 | Chùa Non Tiên, Hương Sơn – Mỹ Đức |
| 18 | Thích nữ Tịnh Bằng | 1981 | Chùa An Định, Tô Hiệu – Thường Tín |
| 19 | Thích nữ Bảo Từ | 1985 | Chùa Nghĩa Hảo, Phú Nghĩa – Chương Mỹ |
| 20 | Thích nữ Tịnh Hoàn | 1996 | Chùa Bồ Đề, Nhân Chính – Thanh Xuân |
| 21 | Thích nữ Bảo Linh | 1994 | Chùa Nam Dư Thương, Linh Nam – Hoàng Mai |
| 22 | Thích nữ Trung Bảo | 1991 | Chùa Khánh Long, Minh Đức – Ứng Hòa |
| 23 | Thích nữ Trung Tín | 1998 | Chùa Khánh Long, Minh Đức – Ứng Hòa |
| 24 | Thích nữ Diệu Lương | 1989 | Chùa Kim Liên, P. Phương Liên – Đống Đa |
| 25 | Thích nữ Tịnh Hương | 1976 | Chùa Đồng Hoàng, Đồng Mai – Hà Đông |
| 26 | Thích nữ Minh Tâm | 1984 | Chùa Phú Nhi, Phú Thịnh – Sơn Tây |
| 27 | Thích nữ Diệu Nhật | 1996 | Chùa Vân Thông, Viên An – Ứng Hòa |
| 28 | Thích nữ Bảo Hoan | 1989 | Chùa Hữu Vĩnh, Hồng Quang – Ứng Hòa |
| 29 | Thích nữ Như Pháp | 1989 | Chùa Bạch Thụy, Thụy Hương – Chương Mỹ |
| 30 | Thích nữ Diệu Thiện | 1984 | Chùa Phú Lễ, Hiệp Thuận – Phúc Thọ |
| 31 | Thích nữ Nhật Dương | 1995 | Chùa Quế Trạo, Di Trạch – Hoài Đức |
| 32 | Thích nữ Minh Hòa | 1998 | Chùa Diên Phúc, Sơn Đồng – Hoài Đức |
| 33 | Thích nữ Diệu Giác | 1991 | Chùa Thụy Ứng, Thường Tín |
| 34 | Thích nữ Viên Diệu | 1993 | Chùa Thiên Tuế, Sóc Sơn |
| 35 | Thích nữ Minh Thuần | 1997 | Chùa Báo Ân, Hạ Mỗ – Đan Phượng |
| 36 | Thích nữ Diệu Thiện | 1977 | Chùa Báo Ân, Hạ Mỗ – Đan Phượng |
| 37 | Thích nữ Diệu Hạnh | 1988 | Chùa Bảo Phúc, thị trấn Trạm Trôi – Hoài Đức |
| 38 | Thích nữ Tâm Nguyên | 1992 | Chùa Yên Khê, Yên Thường – Gia Lâm |
| 39 | Thích nữ Tâm Thiện | 1993 | Chùa Phúc Nghiêm, Đông Xuân – Sóc Sơn |
| 40 | Thích nữ Đàm Toàn | 1981 | Chùa Long Vân, Hương Sơn – Mỹ Đức |
| 41 | Thích nữ Đàm Hoan | 1989 | Chùa Long Vân, Hương Sơn – Mỹ Đức |
| 42 | Thích nữ Diệu Tường | 1998 | Chùa Nghĩa Phủ, Trung Hưng – Sơn Tây |
| 43 | Thích nữ Thiện Trí | 1992 | Chùa Phúc Sơn, Đông Sơn – Chương Mỹ |
| 44 | Thích nữ Khánh Định | 1991 | Chùa Thanh Sơn, Cổ Loa – Đông Anh |
| 45 | Thích nữ Tịnh Thủy | 1992 | Chùa Đại Bi, Đông Mỹ – Thanh Trì |
| 46 | Thích nữ Lâm Trang | 1995 | Chùa Thanh Lương, Hữu Hòa – Thanh Trì |
| 47 | Thích nữ Bảo Minh | 1996 | Chùa Ngọc Long, Vĩnh Ngọc – Đông Anh |
| 48 | Thích nữ Bảo Minh | 1995 | Chùa Hương Lan, Đông Sơn – Chương Mỹ |
| 49 | Thích nữ Diệu Lâm | 1981 | Chùa Hương Hải, Phù Đổng – Gia Lâm |
| 50 | Thích nữ Tâm Thanh | 1981 | Chùa Phúc Sơn, Yên Thường – Gia Lâm |
- Giới tử Thức xoa
| TT | Pháp danh | Năm sinh | Nơi tu hành |
| 01 | Thích nữ Như Hòa | 1992 | Chùa Bình Vọng, Văn Bình – Thường Tín |
| 02 | Thích nữ Tịnh Nhật | 1993 | Chùa Văn Trì, Minh Khai – Bắc Từ Liêm |
| 03 | Thích nữ Tịnh Quang | 1993 | Chùa Văn Trì, Minh Khai – Bắc Từ Liêm |
| 04 | Thích nữ Diệu Ngân | 1994 | Chùa Ngọc Động, Tiền Phong – Thường Tín |
| 05 | Thích nữ Giác Tịnh | 1991 | Chùa Ngòi, La Khê – Hà Đông |
| 06 | Thích nữ Giác Viên | 1989 | Chùa Ngòi, La Khê – Hà Đông |
| 07 | Thích nữ Tâm Phúc | 1994 | Chùa Diên Phúc, Mai Lâm – Đông Anh |
| 08 | Thích nữ Từ Phổ | 1987 | Chùa Đình Quán, Phúc Diễn – Bắc Từ Liêm |
| 09 | Thích nữ Diệu Xuân | 1997 | Chùa Cự Linh, Thạch Bàn – Long Biên |
| 10 | Thích nữ Đàm Tín | 1998 | Chùa Tuyết Sơn, Hương Sơn – Mỹ Đức |
| 11 | Thích nữ Đức Hải | 1997 | Chùa Hưng Ký, Minh Khai – Hai Bà Trưng |
| 12 | Thích nữ Diệu Hiền | 1996 | Chùa Khánh Đức, Hải Bối – Đông Anh |
| 13 | Thích nữ Như Ngọc | 2002 | Chùa Trăm Gian, Tiên Phương – Chương Mỹ |
| 14 | Thích nữ Diệu Đoan | 1985 | Chùa Non Tiên, Hương Sơn – Mỹ Đức |
| 15 | Thích nữ Minh Trang | 1999 | Chùa Tâm Pháp, Thịnh Liệt – Hoàng Mai |
| 16 | Thích nữ Nhu Hòa | 1984 | Chùa Diên Khánh, Đức Giang – Hoài Đức |
| 17 | Thích nữ Minh An | 1996 | Chùa Bạch Khôi, Hải Bối – Đông Anh |
| 18 | Thích nữ Diệu Thụy | 1993 | Chùa Ngọc Hồ, Văn Miếu – Đống Đa |
| 19 | Thích nữ Trung Tường | 2001 | Chùa Khánh Long, Minh Đức – Ứng Hòa |
| 20 | Thích nữ Minh Thư | 1999 | Chùa Linh Đường, Hoàng Mai |
| 21 | Thích nữ Diệu Nhật | 1991 | Chùa Linh Đường, Hoàng Mai |
| 22 | Thích nữ Diệu Minh | 1995 | Chùa Sùng Khánh, Long Biên |
| 23 | Thích nữ Tâm Niệm | 1989 | Chùa Long Khánh, Tam Đồng – Mê Linh |
| 24 | Thích nữ Diệu Thanh | 1968 | Chùa Thiên Bảo, Nam Hồng – Đông Anh |
| 25 | Thích nữ Diệu Duyên | 1999 | Chùa Phú Nhi, Phú Thịnh – Sơn Tây |
| 26 | Thích nữ Hạnh Nguyên | 2000 | Chùa Khương Trung, Thanh Xuân |
| 27 | Thích nữ Nguyên Từ | 1995 | Chùa Linh Quang, Cổ Loa – Đông Anh |
| 28 | Thích nữ Diệu Nhã | 1998 | Chùa Đại Bi, Vân Canh – Hoài Đức |
| 29 | Thích nữ Hạnh Nguyên | 1995 | Chùa Ngọc Hồi, Ngọc Hồi – Thanh Trì |
| 30 | Thích nữ Diệu Thiền | 1992 | Chùa Phú Lễ, Hiệp Thuận – Phúc Thọ |
| 31 | Thích nữ Minh Tâm | 1992 | Chùa Sùng Hưng, Đan Phượng |
| 32 | Thích nữ Tâm Ánh | 1997 | Chùa Sùng Hưng, Phương Đình – Đan Phượng |
| 33 | Thích nữ Tịnh An | 1998 | Chùa Lưu Phái, Ngũ Hiệp – Thanh Trì |
| 34 | Thích nữ Ngọc Dư | 1999 | Chùa Vân Long, Quang Minh – Mê Linh |
| 35 | Thích nữ Đàm Liên | 1994 | Chùa Long Vân, Hương Sơn – Mỹ Đức |
| 36 | Thích nữ Huệ Từ | 1996 | Chùa Bảo Quang, Phú Cường – Sóc Sơn |
| 37 | Thích nữ Diệu Minh | 1992 | Chùa Kim Lan, Kim Lan – Gia Lâm |
| 38 | Thích nữ Diệu Trang | 1994 | Chùa Cựu Linh, Tích Giang – Phúc Thọ |
| 39 | Thích nữ Đàm Ân | 1995 | Chùa Chính Thành, Đốc Tín – Mỹ Đức |
| 40 | Thích nữ Diệu Tâm | 1985 | Chùa Thanh Lương, Hữu Hòa – Thanh Trì |
| 41 | Thích nữ Diệu Hậu | 1983 | Chùa Tăng Hoa, Xuân Đình – Phúc Thọ |
| 42 | Thích nữ Dung Hằng | 1999 | Chùa Linh Sơn, Thanh Nhàn – Hai Bà Trưng |
| 43 | Thích nữ Diệu Hương | 1990 | Chùa Tân Hưng, Thắng Lợi – Thướng Tín |
| 44 | Thích nữ Diệu Bảo | 1997 | Chùa Huyền Diệu, Xuân Giang – Sóc Sơn |
| 45 | Thích nữ Minh Khánh | 1994 | Chùa Ngòi, La Khê – Hà Đông |
| 46 | Thích nữ Giác Hường | 1995 | Chùa Ngòi, La Khê – Hà Đông |
| 47 | Thích nữ Giác Minh | 1996 | Chùa Ngòi, La Khê – Hà Đông |
| 48 | Thích nữ Giác An | 1992 | Chùa Ngòi, La Khê – Hà Đông |
| 49 | Thích nữ Như Lý | 1985 | Chùa Am Hảo, Dương Nội – Hà Đông |
| 50 | Thích nữ Diệu Quang | 1995 | Chùa Ngô Sơn, Tích Giang – Phúc Thọ |
| 51 | Thích nữ Diệu Hương | 1995 | Chùa Diễn Khánh, Phúc Diễn – Bắc Từ Liêm |
| 52 | Thích nữ Minh Hiền | 1997 | Chùa Văn Điển, Tứ Hiệp – Thanh Trì |
- Giới tử Sa di
| TT | Pháp danh | Năm sinh | Nơi tu hành |
| 1 | Thích Quảng Tú | 1994 | Chùa Linh Tiên, Hoàng Mai |
| 2 | Thích Quảng Cao | 1996 | Chùa Linh Tiên, Hoàng Mai |
| 3 | Thích Đạo Thiệp | 1986 | Chùa Hương, Hương Sơn – Mỹ Đức |
| 4 | Thích Di Nhẫn | 1993 | Chùa Đại Từ Ân, Đan Phượng |
| 5 | Thích Di Nhật | 2000 | Chùa Đại Từ Ân, TT Phùng – Đan Phượng |
| 6 | Thích Di Đạo | 2001 | Chùa Nhạ Phúc, Lại Yên – Hoài Đức |
| 7 | Thích Di Pháp | 1999 | Chùa Nhạ Phúc, Lại Yên – Hoài Đức |
| 8 | Thích Trí Bản | 1990 | Chùa Cự Đà, Đa Tốn – Gia Lâm |
| 9 | Thích Trí Chân | 1994 | Chùa Cự Đà, Đa Tốn – Gia Lâm |
| 10 | Thích Trí Tâm | 1998 | Chùa Cự Đà, Đa Tốn – Gia Lâm |
| 11 | Thích Từ Nhân | 2000 | Chùa Linh Ứng, Xuân Canh – Đông Anh |
| 12 | Thích Nguyên Phú | 1995 | Chùa Chung Linh, Vạn Phúc – Thanh Trì |
| 13 | Thích Nguyên Thanh | 1979 | Chùa Chung Linh, Vạn Phúc – Thanh Trì |
| 14 | Thích Quảng Định | 1990 | Chùa Diên Hựu, Đội Cấn – Ba Đình |
| 15 | Thích Hải Yên | 1986 | Chùa Khuyến Lương, Trần Phú – Hoàng Mai |
| 16 | Thích Hải Khánh | 1991 | Chùa Diên Phúc, Trần Phú – Hoàng Mai |
| 17 | Thích Tục Linh | 1996 | Chùa Kim Long, Cần Kiệm – Thạch Thất |
| 18 | Thích Tục Hy | 1999 | Chùa Kim Long, Cần Kiệm – Thạch Thất |
| 19 | Thích Quảng Đại | 1990 | Chùa Hòa Phúc, Hòa Thạch – Quốc Oai |
| 20 | Thích Viên Thanh | 2002 | Chùa Châu Long, Trúc Bạch – Ba Đình |
| 21 | Thích Viên Trí | 1999 | Chùa Châu Long, Trúc Bạch – Ba Đình |
| 22 | Thích Bản Nhiên | 1998 | Chùa Đại Bi, Đức Hòa – Sóc Sơn |
| 23 | Thích Lương Trí | 1989 | Chùa Sùng Phúc, TT Phùng – Đan Phượng |
- Giới tử Sa di ni
| TT | Pháp danh | Năm sinh | Nơi tu hành |
| 1 | Thích nữ Diệu Loan | 2000 | Chùa Thôn Trung, Cao Viên – Thanh Oai |
| 2 | Thích nữ Thường Hân | 1996 | Chùa Liên Hoa, Liên Bạt – Ứng Hòa |
| 3 | Thích Diệu Thu | 1999 | Chùa Cự Linh, Thạch Bàn – Long Biên |
| 4 | Thích nữ Từ Ân | 1995 | Chùa Đình Quán, Phú Diễn – Bắc Từ Liêm |
| 5 | Thích nữ Từ Đăng | 1995 | Chùa Đình Quán, Phú Diễn – Bắc Từ Liêm |
| 6 | Thích nữ Chúc Như | 1997 | Chùa Tăng Phúc, Thượng Thanh – Long Biên |
| 7 | Thích nữ Chúc Trí | 1986 | Chùa Tăng Phúc, Thượng Thanh – Long Biên |
| 8 | Thích nữ Giới Châu | 1999 | Chùa Hưng Ký, Minh Khai – Hai Bà Trưng |
| 9 | Thích nữ Tịnh Châu | 2001 | Chùa Hưng Ký, Minh Khai – Hai Bà Trưng |
| 10 | Thích nữ Hiện Phúc | 1978 | Chùa Văn Nội, Phú Lương – Hà Đông |
| 11 | Thích nữ Diệu Liên | 1998 | Chùa Tam Huyền, Hạ Đình – Thanh Xuân |
| 12 | Thích nữ Minh Giới | 1982 | Chùa Nội Am, Liên Ninh – Thanh Trì |
| 13 | Thích nữ Tịnh Nhân | 2004 | Chùa Phúc Lâm, Nguyễn Trung Trực – Ba Đình |
| 14 | Thích nữ Trung Trí | 2005 | Chùa Khánh Long, Minh Đức – Ứng Hòa |
| 15 | Thích nữ Minh Thi | 1999 | Chùa Linh Đường, Hoàng Mai |
| 16 | Thích nữ Diệu Hiền Như | 1981 | Chùa Pháp Hoa, Nguyễn Du – Hai Bà Trưng |
| 17 | Thích nữ Trung Vi | 2001 | Chùa Khánh Long, Minh Đức – Ứng Hòa |
| 18 | Thích nữ Diệu Hạnh | 1996 | Chùa Thiên Bảo, Nam Hồng – Đông Anh |
| 19 | Thích nữ Tâm Nhiên | 2002 | Chùa Long Khánh, Tam Đồng – Mê Linh |
| 20 | Thích nữ Diệu Từ | 2001 | Chùa Ngọc Hồi, Ngọc Hồi – Thanh Trì |
| 21 | Thích nữ Tâm Chiếu | 1998 | Chùa Kỳ Vũ, Thượng Cát – Bắc Từ Liêm |
| 22 | Thích nữ Diệu Thịnh | 1992 | Chùa Động Phí, Phương Tú – Ứng Hòa |
| 23 | Thích nữ Diệu Phương | 1996 | Chùa Hàm Long, Thụy Phương – Bắc Từ Liêm |
| 24 | Thích nữ Diệu Hòa | 1995 | Chùa Già Lễ, Liên Hồng – Đan Phượng |
| 25 | Thích nữ Bảo Minh | 1999 | Chùa Linh Tiên, Đông Phương Yên, C. Mỹ |
| 26 | Thích nữ Viên Niệm | 1996 | Chùa Đống Phúc, Văn Tự – Thường Tín |
| 27 | Thích nữ Huệ Định | 1984 | Chùa Bảo Quang, Phú Cường – Sóc Sơn |
| 28 | Thích nữ Diệu Pháp | 1991 | Chùa Vân Long, Quang Minh – Mê Linh |
| 29 | Thích nữ Diệu Thụy | 2001 | Chùa Nghĩa Phủ, Trung Hưng – Sơn Tây |
| 30 | Thích nữ Nhật Kiến | 2000 | Chùa Tứ Kỳ, Hoàng Liệt – Hoàng Mai |
| 31 | Thích nữ Hương Từ | 1993 | Chùa Bạch Tuyết, Hùng Tiến – Mỹ Đức |
| 32 | Thích nữ Hương Liên | 1984 | Chùa Bạch Tuyết, Hùng Tiến – Mỹ Đức |
| 33 | Thích nữ Như Thủy | 1997 | Chùa Kim Quy, Khánh Hà – Thường Tín |
| 34 | Thích nữ An Nhiên | 1989 | Chùa Hoa Linh, Phú Nghĩa – Chương Mỹ |
| 35 | Thích nữ Diệu Lâm | 1994 | Chùa Mía, Đường Lâm – Sơn Tây |
| 36 | Thích nữ Huyền Không | 2001 | Chùa Hưng Ký, Minh Khai – Hai Bà Trưng |
| 37 | Thích nữ Bảo An | 1991 | Chùa Hưng Ký, Minh Khai – Hai Bà Trưng |
| 38 | Thích nữ Thiện Huệ | 2002 | Chùa Bảo Tháp, Kim Chung – Hoài Đức |
| 39 | Thích nữ Minh Ngọc | 1993 | Chùa Động Hoàng Xá, Quốc Oai |
| 40 | Thích nữ Giác Thiện | 1992 | Chùa Ngòi, La Khê – Hà Đông |
| 41 | Thích nữ Diệu Trí | 1992 | Chùa Ngô Sơn, Tích Giang – Phúc Thọ |
| 42 | Thích nữ Hải Đăng | 1985 | Chùa Non Tiên, Hương Sơn – Mỹ Đức |
| 43 | Thích nữ Viên Âm | 2003 | Chùa Hưng Ký, Minh Khai – Hai Bà Trưng |
| 44 | Thích nữ Ngọc Khánh | 1994 | Chùa Ngọc Bài, Ngọc Liệp – Quốc Oai |
- TM. BAN TRỊ SỰ GHPGVN TP. HÀ NỘI
TRƯỞNG BAN
(Đã ký)
Hòa thượng Thích Bảo Nghiêm

This Post Has 0 Comments